Từ vựng về tình yêu trong tiếng Hàn.
아름다우시네요 : em rất đẹp (à rưm ta u si nê jô) 
 
멋지세요: anh rất đẹp trai (mọt chi sê jô)
 
당신은 소중한 사람이에요: em(anh) rất đặt biệt (tang si nưn sô chung han sa ra mi ê jồ).
 
매력적이세요: Em(anh) rất quyến rũ (me ryoc cho ki sê jô)
 
당신이 맘에 들어요: Anh(en) rất có tình cảm với em (tang si ni ma mê tư no jồ).
 
사랑해요: Anh(em) yêu anh(em) (Sa lang he jồ)
 
키스해 주세요 : Hãy hôn em (ki sư he chu sê jồ)
 
남자진구 있어요 ? : Em có bạn trai chưa? (nam cha chin ku ít so jồ?)
 
여자진구 있어요 ? : Em có bạn trai chưa? (jò cha chin ku ít so jồ?)
 
이매일 있으세요 ? : Em(anh) có email không? (ì me il ít sư sê jồ?)
 



Có thể bạn quan tâm sản phẩm của chúng tôi : linh chi rất tốt cho bệnh nhân huyết áp cao, tiểu đường và người khó ngủ; nhân sâm rất tốt với bệnh nhân huyết áp thấp; đông trùng hạ thảo rất tốt với bệnh nhân thận yếu, đau lưng, đi tiểu đêm, người tóc bạc sớm, người yếu sinh lý.
----------------------
Tin tiếp theo
------------------------------------------------------------------------------